[English] Giải thích FRIENDS – Season 1 – Episode 1 – Scene 9

Scene 9: A Restaurant, Monica and Paul are eating.
Transcripts

Monica: Oh my God!
Paul: I know, I know, I’m such an idiot. I guess I should have caught on when she started going to the dentist four and five times a week. I mean, how clean can teeth get?
to catch on = to start becoming suspicious about sth: bắt đầu nghi ngờ thứ gì đó
how clean can teeth get: Paul kể người yêu cũ của mình đến nha sĩ 4,5 lần 1 tuần. Đáng lẽ anh ta phải nghi ngờ cô người yêu có gì đó với tên nha sĩ, chứ đi 4, 5 lần 1 tuần thì răng sẽ trắng cỡ nào?

Monica: My brother’s going through that right now, he’s such a mess. How did you get through it?
go through: trải qua (theo nghĩa tiêu cực)
a mess: bad state, trạng thái tồi tệ.
such vs so: so dùng để diễn tả mức độ nhiều của thứ gì đó (she’s so tall: cô ấy thật là cao). such cũng có nghĩa tương tự, nhưng đi với danh từ (she’s such a tall girl).
get through: vượt qua

Paul: Well, you might try accidentally (adv, vô tình) breaking something valuable (adj, có giá trị) of hers, say her-
Monica: -leg?
hers: đại từ sở hữu. Ta có thể nói her + N hoặc N of hers.

Paul: That’s one way! Me, I- I went for the watch.
go for = choose
Monica: You actually (adv, thực sự) broke (past của break) her watch? 

Rachel: Barry, I’m sorry… I am so sorry… I know you probably(adv, có lẽ, có thể) think that this is all about what I said the other day about you making love with your socks on, but it isn’t… it isn’t, it’s about me, and I ju- Hi, machine cut me off again… anyway…look, look,
probably: có lẽ, một từ rất hay được thêm vào để giảm đi độ chắc chắn của câu nói. Bạn cũng nên luyện tập dùng từ này thay vì maybe vì nó tự nhiên hơn.
to have + trang phục + on = wear, mặc. Trong trường hợp này Rachel không nói have mà chỉ nói on, nhưng ta vẫn hiểu là Barry đeo tất.
cut me off: (thường dùng với điện thoại) bị ngắt kết nối

Pronunciation:

  • should have : shoulda
  • dentist: dih-nist
  • how did you: how dih-ju
  • accidentally: acci-den-ly
Summary:
  • to catch on
  • go through
  • he’s such a mess
  • get through
  • go for
  • probably
  • to have + trang phục + on
  • cut me off

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.