[English] Giải thích Friends – S1E 2 – Scence 5+6+7

Scene 6: Carol’s OB/GYN

Ross: (entering) Sorry I’m late, I was stuck at work. (bị kẹt công chuyện) There was this big dinosaur.. thing.. anyway. (Chuyên ngành của Ross là cổ sinh vật và anh đặc biệt đam mê khủng long)

(Susan enters holding a drink.)

Susan: Hi.
Carol: Ross, you remember Susan.
Ross: How could I forget? (Quên làm sao được)
Susan: Ross.
Ross: (they shake hands) Hello, Susan. (To Carol) Good shake. Good shake (n, cái bắt tay). So, uh, we’re just waiting for…?
Carol: Dr. Oberman.
Ross: ..Dr. Oberman. Okay. And is he-
Susan: She.
Ross: -she, of course, she- uh- familiar with our.. special situation?

Carol: Yes, and she’s very supportive (adj, tận tình giúp đỡ).

Ross: Okay, that’s great. (Susan gives her drink to Carol.) No, I’m- Oh. 
Carol: Thanks.
Ross: Quack, quack..
Carol: Ross? That opens my cervix (cổ tử cung).

Ross: So, um- so how’s this, uh, how’s this gonna work? Y’know, with us? Y’know, when, like, important decisions have to be made?
Carol: Give me a ‘for instance‘. (= for example)
Ross: Well, uh, uh, I don’t know, okay, okay, how about with the, uh, with the baby’s name?

Carol: Marlon-
Ross: Marlon?!
Carol: -if it’s a boy, Minnie if it’s a girl.
Ross: …As in Mouse?
(Minnie là tên cô chuột, bạn gái của Mickey trong loạt phim của Disney)

Carol: As in my grandmother.

Ross: Still, you- you say Minnie, you hear Mouse. Um, how about, um.. how about Julia?
Carol: Julia..

Susan: We agreed on Minnie.
Đồng từ to agree có thể dùng linh hoạt với các giới từ: agree on/agree with/agree to
– agree on doing sth/on sth (We agreed on having lamb for dinner)
– agree with sth/sb (I don’t agree with that idea)
– agree to sth/to do sth (They agreed to my demands)

Ross: ‘S’funny, um, uh, we agreed we’d spend the rest of our lives together. Things change, roll with the punches. I believe Julia’s on the table..?
– It’s funny: thực ra không tình huống này không mang nghĩ buồn cười mà mang nghĩ kì quặc, không bình thường, một cách nói mỉa mai.
roll with the punches: gạt đi, bỏ đi, chấp nhận tình huống xấu chứ không cố thay đổi vì sự đã rồi (VD: She’s very sad that she broke up with her boyfriend, but she’ll roll with the punches and celebrates her birthday tomorrow.)
(sth is) on the table: = to be considered, thứ gì đó là một lựa chọn ok hoặc đáng để cân nhắc. Ý Ross là cái nên Julia nên được cho một cơ hội. Ngược lại ta có cụm left on the table ý chỉ thứ gì đó không có cơ hội được cân nhắc nữa.

Susan: Oh, please! What’s wrong with Helen?
Ross: Helen Geller? I don’t think so.
(Helen Geller nghe giống với Hellen Keller, một diễn giả mù câm điếc nổi tiếng)

Carol: Hello? It’s not gonna be Helen Geller.
Ta lên giọng với từ Hello ý điều gì đó đã quá hiển nhiên rồi.
Ross: Thank you!
Carol: No, I mean it’s not Geller.
(Hóa ra Carol và Susan không có ý định cho đứa bé mang họ Geller)

Ross: What, it’s gonna be Helen Willick?
Carol: No, actually, um, we talked about Helen Willick-Bunch.
Ross: Well, wait a minute, wha- why is she in the title? (tên)

Susan: It’s my baby too.
Ross: Oh, ‘s’funny, really? Um, I don’t remember you making any sperm. (tinh trùng)
– remember sth/sb: nhớ ra cái gì/ai
– remember sb doing sth: nhớ ra ai làm gì (I remember myself playing in this place)
– remeber that (sth…): hãy nhớ rằng thì gì đó …. (Remember that money doesn’t buy happiness)

Susan: Yeah, and we all know what a challenge that is!
Carol: All right, you two, stop it!
Ross: No no no, she gets a credit, hey, I’m in there too. (gets a credit = nhận công, bình thường credit là phần ghi tên tác giả, người đóng góp làm ra sản phẩm gì đó. Ross cho rằng Susan chả có công gì tạo ra đứa bé mà cũng đòi ghi tên, nên anh cũng muốn vậy)

Carol: Ross. You’re not actually suggesting Helen Willick-Bunch-Geller? ‘Cause I think that borders on child abuse. (it boders on = it’s almost considered, thứ gì được xem như thứ gì, thường dùng trong tình huống tiêu cực, Carol cho rằng đặt cái tên dài như vậy chẳng khác nào là bạo hành trẻ em)

Ross: Of course not, I’m… suggesting Geller-Willick-Bunch.
Susan: Oh, no, nonononono, you see what he’s doing? He knows no-one’s gonna say all those names, so they’ll winds up calling her Geller, then he gets his way!
wind up = end up, kết thúc bằng, dừng lại ở
get one’s way = đạt được điều mình muốn
(Ý Susan là Ross gợi ý cái tên với chữ Geller ở đằng trước vì bình thường sẽ chả ai đọc dài như vậy, cuối cùng họ sẽ đọc mỗi Geller, và đó là điều mà Ross muốn)

Ross: My way?! You-you think this is my way? Believe me, of all the ways I ever imagined this moment in my life being, this is not my way- y’know what? Uh, um, this is too hard. I’m not, I can’t do-

Dr. Oberman: (entering) Knock knock (nói khi bước vào và muốn người trong phòng biết) !How are we today? Any nausea? (chứng buồn nôn)
All: Yeah. Yeah. A little.

Dr. Oberman: Well, I was just wondering about the mother-to-be (= expecting mother, người chuẩn bị làm mẹ), but.. thanks for sharing. (To Carol) Uh, lie back.(thư giãn cơ thể và thả lòng, hay còn có nghĩa là nằm xuống)

Ross: You- uh- y’know what, I’m gonna go. I don’t- I don’t think I can be involved (tham gia vào) in this particular (cụ thể) thing right now.

(He turns to go, but the sound of the sonogram catches hes ear.  He returns and stares at it.)

Ross: Oh my God.
Susan: Look at that.
Carol: I know.

….

Ross: Well? Isn’t that amazing?
Joey: What are we supposed to be seeing here?Chandler: I dunno, but.. I think it’s about to attack the Enterprise. (liên quan đến một bộ phim nổi tiếng của Mỹ lúc đó là Star Trek Starship Enterprise, ý Chanlder là mình đang xem một thứ như ngoài hành tinh vậy)

Phoebe: You know, if you tilt (nghiêng) your head to the left, and relax your eyes, it kinda looks like an old potato.

Ross: Then don’t do that, alright?
Phoebe: Okay!
Ross: (walks over to where Monica is standing)Monica. Whaddya think?
Monica: (welling up) Mm-hmm.
Ross: Wh- are you welling up? (well up = tear up: rưng rưng, sắp khóc)

Monica: No.
Ross: You are, you’re welling up.
Monica: Am not!
Ross: You’re gonna be an aunt.
Monica: (pushes him and starts to cry) Oh shut up!

Rachel: (on phone) Hi, Mindy. Hi, it-it’s Rachel. Yeah, I’m fine. I-I saw Barry today. Oh, yeah, yeah he-he told me. No, no, it’s okay. I hope you two are very happy, I really do. Oh, oh, and Mind, y’know, if-if everything works out, and you guys end up getting married and having kids- and everything- I just hope they have his old hairline and your old nose. (Slams the phone down.) (To everyone) Okay, I know it was a cheap shot, but I feel so much better now.
to work out: = kết thúc trong thành công
old: không có nghĩa là già, mà là đặc điểm của người, cổ lỗ sĩ chẳng hạn
cheap shot: chơi bẩn

Pronunciation

  • dinosaur: Dy-nuh-sore (sore đồng âm với store)
  • how could I forget?: HOW-cou-Die-fir-GET
  • how is this going to work: Hows-this-gonna-work
  • with us: wih-thus (‘us’ thường sẽ đọc nhẹ, nhưng Ross muốn nhấn mạnh trong trường hợp này.)
  • how about: how-bout
  • we’d spend the rest of our lives: we’d-spen-the res-tuv-are-lives
  • it’s going to be: its-gunna-be
  • talked about: tawk-tuh-bout
  • because: cuz
  • what he’s doing: wuh-deez-doin
  • no one is going to say: no-wuns-gunna-say
  • calling her: callin-ir
  • gets his way: gets-iz-way
  • Nausea: naw-zhuh
  • what are we: wuh-duh-we
  • I don’t know: I dunno
  • enterprise: inner-prize
  • what do you think: Wuh-duh-yuh think
  • aunt: Ant/ Aw-nt (hai cách phát âm đều được)
  • barry today: barry-duh-day

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

Trang web này sử dụng Akismet để lọc thư rác. Tìm hiểu cách xử lý bình luận của bạn.