[English] Giải thích Friends – S1E4 – Part 1

Scene 2: Central Perk, Ross and Monica are watching Phoebe sleep.

Monica: How does she do that?
Ross: I cannot sleep in a public place.
Monica: Would you look at her? She is so peaceful.
Phoebe: Oh! What what what! …Hi.

Ross: It’s okay, y’know, you just nodded off again.

nod off: ngủ gật (VD: I accidentally missed my stop because I nodded off on the bus)

Monica: What’s going on with you?
Phoebe: I got no sleep last night!
Ross: Why?

Phoebe: My grandmother has this new boyfriend, and they’re both kind of insecure in bed. Oh, and deaf (điếc). So they’re constantly (luôn luôn), like, having to reassure each other that they’re having a good time. You have no idea how loud they are!

reassure: to make someone feel confident, trấn an, làm ai đó bớt lo lắng, thoải mái hơn. (VD: I was nervous on my first day at college, but I was reassured to see some friendly faces.)
insecure in bed: không giỏi chuyện làm tình, không tự tin trên giường

Phoebe không ngủ được vì bà với bạn trai làm tình và phát ra tiếng ồn, họ còn điếc nữa thì không biết tiếng ồn đó to đến cỡ nào.

Monica: Well, if you want, you can stay with Rachel and me tonight.
Phoebe: Thanks.

Joey: …Ninety-five, ninety-six, ninety-seven. See, I told you! Less than a hundred steps from our place to here.
Chandler: You got waaaay too much free time.

sb’s place = ý nói nhà, nơi ở của ai đó
way too: thỉnh thoảng mình thêm từ way trước too để nhấn mạnh (VD: He’s way too good. Anh ta cực kỳ tốt luôn.)

Joey: Hey! Here’s the birthday boy! Ross, check it out: hockey tickets, Rangers-Penguins, tonight at the Garden, and we’re taking you.

check it out: xem này
Rangers = NY Rangers Hockey Team, đội khúc côn cầu nổi tiếng của Mỹ
the Garden: Madison Square Garden, tên một nhà thi đấu nổi tiếng ở New York

Chandler: Happy birthday, pal!
Joey: We love you, man.
Ross: Funny (Vui đấy), my birthday was seven months ago. (Funny này ám chỉ sự kì quặc, châm biếm)
Joey: So?
Ross: So, I’m guessing you had an extra ticket and couldn’t decide which one of you got to bring a date? (buổi hẹn hò)

Chandler: Well, aren’t we Mr. “The glass is half empty.”
Ross: Oh my God, oh- is today the twentieth, October twentieth?

the glass is half empty: nói về ai đó có thái độ bi quan. Ngược lại, để nói người lạc quan ta đùng half full.
Cách nói ngày tháng: ta có thể nói October twentieth hay the Twentieth of October đều được.

Monica: Oh, I was hoping you wouldn’t remember.
Ross: Ohhh.
Joey: What’s wrong with the twentieth?
Chandler: Eleven days before Halloween.. all the good costumes (trang phục) are gone?

Ross: Today’s the day Carol and I first.. consummated our physical relationship…Sex. ..You know what, I-I’d better pass on the game. I think I’m just gonna go home and think about my ex-wife and her lesbian lover.

consummate: chính thức làm gì đó. Trong trường hợp này Ross kĩ niệm ngày mình và Carol chính thức có mối quan hệ về thể xác. Ross không muốn nói thẳng ra là sex nhưng vì Joey ngố không hiểu nên vẫn phải nói.
to pass on (sth): chọn không làm gì, bỏ qua thứ gì. Ross đang buồn nên muốn bỏ qua trận đấu.

Joey: The hell with hockey, let’s all do that!
Chandler: C’mon, Ross! You, me, Joey, ice, guys’ night out, c’mon, whaddya say, big guy, Huh? Huh? Huh?

the hell with (sth) = ‘to hell with it’. Nói khi ta không còn hứng thú với thứ gì
guys’ night out: những hoạt động mà đám con trai làm với nhau để thắt chặt tình bạn: chơi game, chơi thể thao, đi nhậu, xem phim…
Huh? Huh? Huh? = do you agree?

Ross: What are you doing?
Chandler: I have no idea.
Joey: C’mon, Ross!

Ross: Alright, alright, maybe it’ll take my mind off it. Do you promise to buy me a big foam finger?

take sb’s mind off sth: thôi nghĩ/bận tâm về thứ gì

a big foam finger

Chandler: You got it.

Rachel: Look-look-look-look-look, my first pay check! Look at the window, there’s my name! Hi, me!
Phoebe: I remember the day I got my first pay check. There was a cave in in one of the mines (mỏ), and eight people were killed.

pay check: nôm na hiểu là tiền lương, còn có nghĩa rộng hơn là đãi ngộ (VD: I gave up a big monthly paycheck with my work to pursue my career as an artist.)
cave in (n)= collapse, sập mỏ

Monica: Wow, you worked in a mine?
Phoebe: I worked in a Dairy Queen, why?

Rachel: God, isn’t this exciting? I earned this. I wiped (lau) tables for it, I steamed milk (đánh bọt sữa) for it, and it was totally—(opens envelope)—not worth it. Who’s FICA? Why’s he getting all my money? I mean, what- Chandler, look at that.

steam milk

Chandler: Oh, this is not that bad. (that = very, dùng với câu phủ định, cả câu nghĩa là không đến mức… VD: It’s not that expensive after all. Cũng không dến nỗi đắt)
Joey: Oh, you’re fine, yeah, for a first job.
Ross: You can totally, totally live on this.
live on (sth, thường chỉ tiền) = live off of: sống bằng cái gì. She live on a small budget.)
Monica: Yeah, yeah.
Ross: Oh, by the way, great service tonight. (service = tips) Mọi người thấy Rachel thiếu thốn liền động viên bằng cách tips thêm tiền cho cô.
All: Oh! Yeah!

Guys: Hockey! (They go to leave but are blocked by three of Rachel’s friends, Leslie, Kiki, and Joanne.  The guys pause to stare at them.) Hockey! Hockey. (The guys.)

1. how does she do that: HOW-duz-she-do-that
2. cannot: KA-not
3. ninety: nine-nee
4. You have NO idea: đọc to chữ No để nhấn mạnh
5. one of you: wuh-nuh-you
6. twentieth: twenny-ith
7. I’d- I’d là viết tắt của I would/I had), âm này gần như không nghe thấy
8. and her: an-er
9. what do you say: whuh-duh-you-say
10. what are you doing?: whuh-duh-you-doin

2 bình luận về “[English] Giải thích Friends – S1E4 – Part 1

  1. Mình rất thích coi Friends, và thích học tiếng anh. Một blogs rất ý nghĩa với mình. Hy vọng bạn sẽ phát huy. 🙂

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

Trang web này sử dụng Akismet để lọc thư rác. Tìm hiểu cách xử lý bình luận của bạn.