[English] Giải thích Friends – S1E4 – Part 1

Leslie: Rachel?
Rachel: Oh my God!
Monica: (to Phoebe) I swear I’ve seen birds do this on Wild Kingdom. (TV show về thế giới động vật. Monica mỉa mai kiểu hú hét của đám bạn Rachel)

Rachel: What are you guys doing here?
Kiki: Well, we were in the city shopping, and your mom said you work here, aaand it’s true!
Joanne: Look at you in the apron (tạp dề). You look like you’re in a play.(vở kịch)
Rachel: Look at you, you are so big I can’t believe it!
Leslie: I know. I know! I’m a duplex.
Rachel: So what’s going on with you?
Joanne: Well, guess who my dad’s making partner in his firm?
Kiki: And while we’re on the subject of news..
Phoebe: (to Monica) Look, look, I have elbows!

a duplex

it’s true!: Rachel là con nhà giàu nên đám bạn lắm tiền của cô không tin Rachel lại đi làm phục vụ trong quán cà phê
duplex là loại nhà đôi, ý là cô nàng sinh đôi
made partner in daddy’s firm: cô nàng được bố lo cho một chỗ làm ngon nghẻ

1. look at you: lou-kuh-chew (lou đồng âm với good and would)
2. took them off: tou-kih-moff (tou đồng âm với good and would)

Scene 3: A Street, Chandler and Joey are kicking a can to each other.

Chandler: …Poulet passes it up to Leetch!
Joey: Leetch spots Messier in the crease– there’s the pass! Chandler: We’ll take a brief time out while Messier stops to look at some women’s shoes.

to pass (up): trong thể thao mang nghĩ đá, ném hoặc chuyền bóng cho đồng đội/.
to spot: chú ý, tập trung ai đó, nhất là khi khó thấy
crease: phần màu xanh trước gôn trong môn khúc côn cầu
(take a) time out: trong thể thao, thời gian ngắn trong hiệp đấu để các đội hội ý với huấn luyện viên.
Poulet, Leetch & Messier: những vận động viên khúc côn ncaauf những năm 90 của New York.

crease

Ross: Carol was wearing boots just like those the night that we- we first- y’know. Fact, she, uh- she never took’em off, ’cause we-we- (off Chandler’s look) Sorry. Sorry.
Joey: What?
Ross: Peach pit. (hạt quả đào)
Chandler: Yes, Bunny?

Chandler tưởng Ross đang kể tên thú cưng của cậu ấy, nên đáp lại bằng một cái tên thú cưng khác là Bunny.

Ross: Peach pit. That night we, uh- we had-
Joey: -Peaches?
Ross: Actually, nectarines (quả xuân đào, giống quả đào), but basically…
Chandler: (to Joey) Could’ve been a peach.

Ross: Then, uh, then we got dressed, and I-I… I walked her to the- the bus stop… I’m fine. (walk sb: đưa ai đi đâu nhưng chỉ là đi bộ theo thôi)
Joey: Hey, that woman’s got an ass like Carol’s! What? Thought we were trying to find stuff.

1. could’ve been a peach: kou-duh-been-uh-peech
2. walked her: wawk-ter
3. got an ass: gaw-duh-nAss (nAss đồng âm với pAss)
4. I thought we were trying to find: thaw-we-wir-tryi-nuh-find
5. when are you coming home?: wen-ryou-coming home

2 bình luận về “[English] Giải thích Friends – S1E4 – Part 1

  1. Mình rất thích coi Friends, và thích học tiếng anh. Một blogs rất ý nghĩa với mình. Hy vọng bạn sẽ phát huy. 🙂

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

Trang web này sử dụng Akismet để lọc thư rác. Tìm hiểu cách xử lý bình luận của bạn.