[English] Giải thích Friends – S1E 2 – Scence 5+6+7

Scene: Central Park, everyone’s there.

Joey: Your folks are really that bad, huh? (ý Joey là truyền thống, thói quen của nhà Geller tệ nhỉ)
Ross: Well, y’know, these people are pros(viết tắt của professional). They know what they’re doing, they take their time, they get the job done. (hoàn thành nhiệm vụ)

Monica: Boy, I know they say you can’t change your parents,… boy(nguyên văn Oh boy! dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không dễ dàng gì), if you could- (To Ross) –I’d want yours.
Dù Ross cho rằng chuyện của mình thật tệ thì Monica thà làm Ross để bố mẹ không cằn nhằn còn hơn.

Ross: Must pee. (Goes to pee.) (Ross cần đi vệ sinh, ở đây Ross bỏ chủ ngữ I)
Phoebe: Y’know, it’s even worse when you’re twins(sinh đôi).
Rachel: You’re twins?
Phoebe: Yeah. We don’t speak. She’s like this high-powered, driven career type.
– dùng this để nhấn mạnh sự miêu tả ai đó có vẻ xa cách chúng ta, cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực
driven (a): động lực lớn để thành công. high-powered thường đi với career
Chandler: What does she do?
Phoebe: She’s a waitress (bồi bàn nữ).
Chỗ này buồn cười vì waitress không phải là công việc high-powererd, driven career mà Phoebe vừa nhắc trước đó.

Rachel: All right, you guys, I kinda gotta clean up (quét nhà) now. (They all start to leave.)
Monica: Chandler, you’re an only child(con một), right? You don’t have any of this.
Chandler: Well, no, although I did have an imaginary friend (người bạn tưởng tượng), who… my parents actually preferred.
Trong văn hóa Anh, khi người khác nói với bạn một câu phủ định và bạn đồng ý với nó thì bạn phải nói No. Chandler đồng ý rằng mình không gặp những vấn đề anh chị em như những người bạn của mình, nhưng Chandler cũng đùa rằng mình có một người anh em tưởng tượng, người mà bố mẹ cậu ấy thích hơn.

Rachel: The lights, please..
(Joey turns off the lights, and they all leave as Rachel starts to clean up.  Ross enters from the bathroom.)
Ross: …How long was I in there?
Rachel: I’m just cleaning up.
Ross: D’ya.. uh.. d’ya need any help?
Rachel: Uh.. okay, sure! Thanks! (She hands him the broom and sits down.)

Ross: Anyway.. um.. (Starts to sweep.) So, you- uh- you nervous about Barry tomorrow?
Rachel: Oh.. a little..
Ross: Mm-hmm..
Rachel: A lot.
Ross: Mm.

Rachel: So, have you got any advice? Y’know, as someone who’s recently been- dumped(bị đá, bị bỏ)?

Ross: Well, you may wanna steer clear of the word ‘dumped’. Chances are he’s gonna be this, this broken shell of a man, y’know, so you should try not to look too terrific, I know it’ll be hard. Or, y’know, uh, hey!, I’ll go down there, and I’ll give Barry back his ring, and you can go with Carol and Susan to the OB/GYN
steer clear (of sth): giữ khoảng cách giữa bạn và thứ gì/ai đó; tránh cái gì. Ý Ross không muốn nhắc đến từ bị đá vì chính anh vừa bị đá.
chances are: = it’s probably/likely; đúng sẽ phải là the chances are nhưng mọi người sẽ bỏ the.
shell (nghĩa bóng): sb is a shell of what he/she used to be (ở đây Barry là broken shell), có nghĩa họ đã vứt những thứ đó đi rồi. Ý Ross là có thể Barry đã quên vụ chia tay rồi, nên Rachel không cần quá căng thẳng.
OB/GYN: Obstereics and gynacology (sản phụ khoa)

Rachel: Oh, you’ve got Carol tomorrow.. When did it get so complicated?
Ross: You got me. (nói câu này khi bạn không muốn trả lời câu hỏi)
Rachel: Remember when we were in high school together?
Ross: Yeah.

Rachel: I mean, didn’t you think you were just gonna meet somone, fall in love- and that’d be it? (Ross gazes at her.) ..Ross?
Ross: Yes, yes!
Rachel: Oh! Man, I never thought I’d be here.. (She leans back onto his hand.)
Ross: Me neither… (He pulls up a stool so that he doesn’t have to move his hand.) (= me too nhưng với ý phủ định. Cũng có thể nói neither did I)

Pronunciation

  • They-get-the-job-done: Chia từng từ ra và đọc rõ từng âm khi muốn nhấn mạnh
  • what does she do?: WHuh-duh-SHE-DO
  • I kind of got to: I kine-uh-gaw-duh
  • do you need: d-yuh-NEED
  • tomorrow: duh-mar-row (khi trọng âm rơi vào âm thứ hai, âm đầu có xu hướng bị hạ xuống, lắm khi là biến mất, VD: “remember = ‘member”)
  • got any: gaw-denny
  • recently: ree-cen-lee
  • he’s going to be: he’s-gunna-be
  • when did it get so complicated: wen-dih-dit-GET-SO-KAWMplicated
  • remember: ‘mem-ber
  • that’d be it: thA-did-be it
  • I never thought I’d be here: I-NEver-THAW-died-BE-HERE

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.